限量

xiàn liàng hạn lượng

Hán Việt: hạn lượng · Pinyin: xiàn liàng

Tổng quan

số lượng: ranh giới hạn định/số lượng hạn chế

Cấu tạo: (hạn) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số lượng: ranh giới hạn định/số lượng hạn chế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 限定止境。《文明小史》第一回:「這是現在第一件經世有用之學,將來未可限量,可喜可敬。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 限定數量。如:「限量供給」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 限定止境限量取用|前程不可限量。

Eng

  • Cihui 限量 iànliàng* v.o. 1. limit the quantity of; set bounds to 2. evaluate; estimate ◆n. limits; limitation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

无量