限韻

xiàn yùn hạn vận

Hán Việt: hạn vận · Pinyin: xiàn yùn

Tổng quan

Cấu tạo: (hạn) + (vận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ần đã được định sẵn, người làm thơ phú phải theo. hạn vận hạn vận ☆Vần đã được định sẵn, người làm thơ phú phải theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種舊時作詩的遊戲規則。限定只在某個韻部中用韻,甚至在某韻部中只用幾個字作韻腳。《紅樓夢》第五○回:「好姐姐妹妹,讓我自己用韻罷,別限韻了。」