限額

xiàn é hạn ngạch

Hán Việt: hạn ngạch · Pinyin: xiàn é

Tổng quan

hạn ngạch | giới hạn (trên hoặc dưới) | đặt hạn ngạch | đặt giới hạn

Cấu tạo: (hạn) + (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạn ngạch | giới hạn (trên hoặc dưới) | đặt hạn ngạch | đặt giới hạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 限定數量。如:「限額購買」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 规定的数额﹔在经济方面特指各类企业基本建设投资的规定数额。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.规定的数额﹔在经济方面特指各类企业基本建设投资的规定数额。

Eng

  • CC-CEDICT quota; limit (upper or lower)|to set a quota; to set a limit
  • Cihui 限額 xiàn'é n. 1. norm; limit; quota | Dàxué zhāoshēng bùnéng chāoguò yīdìng de ∼. Universities cannot exceed certain admission quota.