陛下
bệ hạ
Hán Việt: bệ hạ · Pinyin: bì xià
Tổng quan
bệ hạ. 對君主的尊稱
对君主的尊称。
古代臣民對天子的尊稱。《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.蘇建》:「且陛下春秋高,法令亡常,大臣亡罪夷滅者數十家,安危不可知。」《三國演義》第三回:「國不可一日無君,請陛下還都。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn pr. Your/His/Her Majesty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代臣民對天子的尊稱。《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.蘇建》:「且陛下春秋高,法令亡常,大臣亡罪夷滅者數十家,安危不可知。」《三國演義》第三回:「國不可一日無君,請陛下還都。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对君主的尊称。
Eng
- JMdict Your Majesty
- JMdict His Majesty
- JMdict Her Majesty
- Cihui Your Majesty; His or Her Majesty
ja
- JMdict 陛下(へいか)
other
- Nguồn khác Tiếng tôn xưng vua. Thời cổ quan hoặc dân không được trực tiếp tâu với vua, mà phải nhờ vị cận thần ở dưới thềm vua tâu lại. Từ đó gọi vua là Bệ hạ