陛下

bì xià bệ hạ

Hán Việt: bệ hạ · Pinyin: bì xià

Tổng quan

Bệ hạ | Hoàng thượng iếng tôn xưng vua. Thời cổ quan hoặc dân không được trực tiếp tâu với vua, mà phải nhờ vị cận thần ở dưới thềm vua tâu lại. Từ đó gọi vua là Bệ hạ. bệ hạ bệ hạ ☆Tiếng tôn xưng vua. Thời cổ quan hoặc dân không được trực tiếp tâu với vua, mà phải nhờ vị cận thần ở dưới thềm vua tâu lại. Từ đó gọi vua là Bệ hạ.

Cấu tạo: (bệ) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bệ hạ | Hoàng thượng iếng tôn xưng vua. Thời cổ quan hoặc dân không được trực tiếp tâu với vua, mà phải nhờ vị cận thần ở dưới thềm vua tâu lại. Từ đó gọi vua là Bệ hạ. bệ hạ bệ hạ ☆Tiếng tôn xưng vua. Thời cổ quan hoặc dân không được trực tiếp tâu với vua, mà phải nhờ vị cận thầ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代臣民對天子的尊稱。《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.蘇建》:「且陛下春秋高,法令亡常,大臣亡罪夷滅者數十家,安危不可知。」《三國演義》第三回:「國不可一日無君,請陛下還都。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对君主的尊称。

Eng

  • CC-CEDICT Your Majesty|His or Her Majesty
  • Cihui Your Majesty; His or Her Majesty

ja

  • JMdict Your Majesty|His Majesty|Her Majesty