陛戟
bệ kích
Hán Việt: bệ kích · Pinyin: bì jǐ
Tổng quan
gười cầm kích dưới thềm mà gặp, chỉ sự gặp vua. bệ kích bệ kích ☆Người cầm kích dưới thềm mà gặp, chỉ sự gặp vua.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười cầm kích dưới thềm mà gặp, chỉ sự gặp vua. bệ kích bệ kích ☆Người cầm kích dưới thềm mà gặp, chỉ sự gặp vua.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓持戟侍卫于殿阶两侧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓持戟侍卫于殿阶两侧。
Eng
- Cihui 陛戟 ìjǐ n. <trad.> imperial guards armed with spears