陛戟

bì jǐbệ kích

Hán Việt: bệ kích · Pinyin: bì jǐ

Tổng quan

Người cầm kích dưới thềm mà gặp, chỉ sự gặp vua

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓持戟侍卫于殿阶两侧。

Cấu tạo: 陛 (bệ) + 戟 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người cầm kích dưới thềm mà gặp, chỉ sự gặp vua.; gười cầm kích dưới thềm mà gặp, chỉ sự gặp vua
  • Biên soạn imperial guards armed with spears

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓持戟侍卫于殿阶两侧。

Eng

  • Cihui 陛戟 ìjǐ n. <trad.> imperial guards armed with spears
  • Tần suất từ n. <trad.> imperial guards armed with spears

Từ liên quan

Gần nghĩa

戟兵 · 戟手 · 陛下 · 陛衛 · 陛見 · 陛辭 · 陛陛 · 戟状的