陛見

bì jiàn bệ kiến

Hán Việt: bệ kiến · Pinyin: bì jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (bệ) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng dưới thềm mà gặp, chỉ sự gặp vua. bệ kiến bệ kiến ☆Đứng dưới thềm mà gặp, chỉ sự gặp vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臣下謁見天子。《北史.卷四六.列傳.張普惠》:「普惠又表乞朝直之日,時聽奉見。自此之後,月一陛見。」《紅樓夢》第一六回:「特旨立刻宣賈政入朝,在臨敬殿陛見。」

Eng

  • Cihui 陛見 bìjiàn v. <wr.> have an audience with the emperor