陟屺

zhì qǐ trắc dĩ

Hán Việt: trắc dĩ · Pinyin: zhì qǐ

Tổng quan

rèo lên núi, chỉ lòng nhớ mẹ. Do chữ trong kinh Thi: Trắc bỉ dĩ hề, chiêm vọng mẫu hề (trèo lên ngọn núi không cây cối mà trông ngóng mẹ). Đoạn trường tân thanh: »Suy lòng trắc dĩ đau lòng chung thiên«. trắc dĩ trắc dĩ ☆Trèo lên núi, chỉ lòng nhớ mẹ. Do chữ trong kinh Thi: Trắc bỉ dĩ hề, chiêm vọng mẫu hề (trèo lên ngọn núi không cây cối mà trông ngóng mẹ). Đoạn trường tân thanh: »Suy lòng trắc dĩ…

Cấu tạo: (trắc) + (dĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rèo lên núi, chỉ lòng nhớ mẹ. Do chữ trong kinh Thi: Trắc bỉ dĩ hề, chiêm vọng mẫu hề (trèo lên ngọn núi không cây cối mà trông ngóng mẹ). Đoạn trường tân thanh: »Suy lòng trắc dĩ đau lòng chung thiên«. trắc dĩ trắc dĩ ☆Trèo lên núi, chỉ lòng nhớ mẹ. Do chữ trong kinh Thi: Trắc b…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 登上屺山。語本《詩經.魏風.陟岵》:「陟彼屺兮,瞻望母兮。」後比喻思念母親。《文選.謝莊.宋孝武宣貴妃誄.序》:「肅雍揆景,陟屺爰臻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.魏风.陟岵》﹕"陟彼屺兮﹐瞻望母兮。"郑玄笺﹕"此又思母之戒﹐而登屺山而望也。"后因以"陟屺"为思念母亲之典; 借指母亲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.魏风.陟岵》﹕"陟彼屺兮﹐瞻望母兮。"郑玄笺﹕"此又思母之戒﹐而登屺山而望也。"后因以"陟屺"为思念母亲之典。 2.借指母亲。

Eng

  • Cihui 陟屺 hìqǐ v. <wr.> 1. ascend a bare hill 2. look toward the residence of one's mother