陟屺
trắc dĩ
Hán Việt: trắc dĩ · Pinyin: zhì qǐ
Tổng quan
Trèo lên núi, chỉ lòng nhớ mẹ. Do chữ trong kinh Thi: Trắc bỉ dĩ hề, chiêm vọng mẫu hề (trèo lên ngọn núi không cây cối mà trông ngóng mẹ). Đoạn trường tân thanh: »Suy lòng trắc dĩ đau lòng chung thiê
1.《诗.魏风.陟岵》﹕"陟彼屺兮﹐瞻望母兮。"郑玄笺﹕"此又思母之戒﹐而登屺山而望也。"后因以"陟屺"为思念母亲之典。 2.借指母亲。
登上屺山。語本《詩經.魏風.陟岵》:「陟彼屺兮,瞻望母兮。」後比喻思念母親。《文選.謝莊.宋孝武宣貴妃誄.序》:「肅雍揆景,陟屺爰臻。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 陟屺 hìqǐ v. <wr.> 1. ascend a bare hill 2. look toward the residence of one's mother
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 登上屺山。語本《詩經.魏風.陟岵》:「陟彼屺兮,瞻望母兮。」後比喻思念母親。《文選.謝莊.宋孝武宣貴妃誄.序》:「肅雍揆景,陟屺爰臻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.魏风.陟岵》﹕"陟彼屺兮﹐瞻望母兮。"郑玄笺﹕"此又思母之戒﹐而登屺山而望也。"后因以"陟屺"为思念母亲之典。 2.借指母亲。
Eng
- Cihui 陟屺 hìqǐ v. <wr.> 1. ascend a bare hill 2. look toward the residence of one's mother
other
- Nguồn khác Trắc bỉ dĩ hề, chiêm vọng mẫu hề (trèo lên ngọn núi không cây cối mà trông ngóng mẹ). Đoạn trường tân thanh: »Suy lòng trắc dĩ đau lòng chung thiên«