Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

Núi trọc, Kinh Thi có câu

陟屺 · 屺岵 · 恃屺 · 瞻云陟屺 · 瞻雲陟屺 · 陟岵陟屺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônggei2
Nhật BảnKI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˇ
Hán ngữ Trung cổkhix
Baxter-Sagartkʰ(r)jɨʔ
Hán ngữ Thượng cổkʰ(r)jɨʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Núi trọc, Kinh Thi có câu {trắc bỉ dĩ hề, chiêm vọng mẫu hề} [陟彼屺兮瞻望母兮] trèo lên núi Dĩ chừ, nhìn ngóng mẹ chừ. Đời sau nói sự nghĩ nhớ mẹ là {trắc dĩ} [陟屺] là bởi nghĩa đó.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 不長草木的山。《說文解字.山部》:「屺,山無艸木也。」《詩經.魏風.陟岵》:「陟彼屺兮,瞻望母兮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屺〈名〉 (形声。从山,己声。本义无草木的山) 同本义 屺,山无草木也。--《说文》 陟彼屺兮,瞻望母兮。--《诗·魏风·陟岵》 屺qǐ没有草木的山。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) a barren hill

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

山無艸木也。 从山。己聲。 詩曰。陟彼屺兮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

無當作有。 墟里切。一部。釋山作峐。三蒼、字林、聲類並云。峐卽屺字。音起。 魏風陟岵。

【屺】(dĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 己 (kỉ) Phiên thiết: 墟里切 → khư + lịa Nghĩa: sơn (núi) vô (không) thảo (cỏ)mộc (gỗ) vậy。 từ sơn (núi)。己 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。陟 bỉ (kia) 屺兮。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㞯 · 𡵆 · 𡵒