陟岵

zhì hù trắc hỗ

Hán Việt: trắc hỗ · Pinyin: zhì hù

Tổng quan

rèo lên núi, chỉ lòng nhớ cha. Do chữ trong kinh Thi: Trắc bỉ hỗ hề, chiêm vọng phụ hề (trèo lên ngọn núi đầy cây cối kia mà trông ngóng cha). trắc hỗ trắc hỗ ☆Trèo lên núi, chỉ lòng nhớ cha. Do chữ trong kinh Thi: Trắc bỉ hỗ hề, chiêm vọng phụ hề (trèo lên ngọn núi đầy cây cối kia mà trông ngóng cha).

Cấu tạo: (trắc) + (hỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rèo lên núi, chỉ lòng nhớ cha. Do chữ trong kinh Thi: Trắc bỉ hỗ hề, chiêm vọng phụ hề (trèo lên ngọn núi đầy cây cối kia mà trông ngóng cha). trắc hỗ trắc hỗ ☆Trèo lên núi, chỉ lòng nhớ cha. Do chữ trong kinh Thi: Trắc bỉ hỗ hề, chiêm vọng phụ hề (trèo lên ngọn núi đầy cây cối k…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.《詩經.魏風》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「陟岵,孝子行役思念父母也。」或亦指行役者思家之詩。首章二句為:「陟彼岵兮,瞻望父兮。」 2.登上草木繁茂的山頂。語本《詩經.魏風.陟岵》:「陟彼岵兮,瞻望父兮。」後比喻思念父親。《宋書.卷六四.列傳.鄭鮮之》:「滕但當盡陟岵之哀,擬不仕者之心,何為證喻前人,以自通乎。」 3.借指父親。元.劉壎《隱居通議.卷一六.張侍郎簡牘》:「某自罹陟岵之憂,廬深山莫與往來。」《舊唐書.卷一九三.列女列傳.鄭神佐女》:「鄭氏女痛結窮泉,哀深〈陟岵〉,投身沙磧,歸父遺骸,遠自邊陲,得還閭里。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.魏风.陟岵》﹕"陟彼岵兮﹐瞻望父兮。"后因以"陟岵"为思念父亲之典; 借指父亲; 借指父亲谢世。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.魏风.陟岵》﹕"陟彼岵兮﹐瞻望父兮。"后因以"陟岵"为思念父亲之典。 2.借指父亲。 3.借指父亲谢世。

Eng

  • Cihui 陟岵 hìhù v.o. <wr.> 1. ascend the tree-clad hill 2. look toward the residence of one's father