岵
hỗ
Hán Việt: hỗ · Pinyin: hù
Tổng quan
(văn học) núi phủ đầy thực vật
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hù |
|---|---|
| Hán Việt | hỗ |
| Quảng Đông | gu1 |
| Nhật Bản | YAMA |
| Hàn Quốc | 호 |
| Chú âm | ㄏㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghox |
| Baxter-Sagart | gaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | gaʔ |
| Phản thiết | 侯古切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Núi có cây cỏ, kinh Thi có câu {trắc bỉ hỗ hề, chiêm vọng phụ hề} [陟彼岵兮瞻望父兮] trèo lên núi Hỗ chừ, nhìn ngóng cha chừ. Nay nói sự nghĩ nhớ cha là {trắc hỗ { [陟岵] là bởi đó.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 草木繁茂的山。《爾雅.釋山》:「多草木,岵;無草木,峐。」《詩經.魏風.陟岵》:「陟彼岵兮,瞻望父兮。」《宋書.卷六七.列傳.謝靈運》:「山匪砠而是岵,川有清而無濁。石傍林而插巖,泉協澗而下谷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岵〈名〉 多草木的山 山匪阻而是岵,川有清而无浊。--《宋书》 岵hù多草木的山。
Eng
- CC-CEDICT (literary) mountain covered with vegetation
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】侯古切【集韻】【韻會】後五切,𠀤音楛。【說文】山有艸木也。【詩·魏風】陟彼岵兮。又【爾雅·釋山】多草木岵,無草木峐。【疏】峐,當作屺。○按《毛傳》無草木曰岵,有草木曰屺。與此異者,當是傳寫之譌。王肅、許愼俱从《爾雅》。
Thuyết Văn
山有艸木也。 从山。古聲。 詩曰。陟彼岵兮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
艸舊作草。誤。今正。有當作無。釋山曰。多草木、岵。無草木、峐。釋名曰。山有草木曰岵。岵、怙也。人所怙取以爲事用也。山無草木曰屺。屺、圮也。無所出生也。許書同爾雅、釋名。吳都賦岡岵童、用字亦宗爾雅。而毛詩魏風傳曰。山無草木曰岵。山有草木曰屺。與爾雅互異。竊謂毛詩所據爲長。岵之言瓠落也。屺之言荄滋也。岵有陽道。故以言父。無父何怙也。屺有陰道。故以言母。無母何恃也。毛又曰。父尚義。母尚恩。則屬辭之意可見矣。許宗毛者也。疑有無字本同毛。後人易之。 侯古切。五部。 魏風陟岵。
【岵】 (hỗ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 古 (cổ) Phiên thiết: Hầu cổ thiết Thượng tự: 侯 (hầu) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hự (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa:…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠰛