陟方

zhì fāng trắc phương

Hán Việt: trắc phương · Pinyin: zhì fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (trắc) + (phương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天子出巡。《書經.舜典》:「五十載,陟方乃死。」《文選.左思.吳都賦》:「梁岷有陟方之館、行宮之基歟!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹巡狩。天子外出巡视; 犹升遐。谓帝王之死; 皇帝被俘虏的委婉语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹巡狩。天子外出巡视。 2.犹升遐。谓帝王之死。 3.皇帝被俘虏的委婉语。

Eng

  • Cihui 陟方 hìfāng v.o. <wr.> make an imperial inspection tour in the country