陡然
đẩu nhiên
Hán Việt: đẩu nhiên · Pinyin: dǒu rán
Tổng quan
đột nhiên | một cách bất ngờ | đột ngột | dốc đứng | vấp ngã đột nhiên; đột ngột。突然。 陡然醒悟 đột ngột tỉnh ngộ
Nghĩa
Việt
- Cihui đột nhiên | một cách bất ngờ | đột ngột | dốc đứng | vấp ngã đột nhiên; đột ngột。突然。 陡然醒悟 đột ngột tỉnh ngộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然。《老殘遊記》第二回:「那王小玉唱到極高三四疊後,陡然一落,又極力騁其千迴百折的精神。」也作「斗然」、「抖然」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 突然:~醒悟。
Eng
- CC-CEDICT suddenly|unexpectedly|abruptly|precipitously|stumbling
- Cihui suddenly; unexpectedly; abruptly; precipitously; stumbling