陡
đẩu
Hán Việt: đẩu · Pinyin: dǒu
Tổng quan
dốc dựng đứng đột ngột đột nhiên bất ngờ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǒu |
|---|---|
| Hán Việt | đẩu |
| Quảng Đông | dau2 |
| Nhật Bản | SOBADATSU |
| Hàn Quốc | 두 |
| Chú âm | ㄉㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tux |
| Phản thiết | 當口切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cao chót vót. Bỗng trổi lên. Như {thiên khí đẩu biến} [天氣陡變] đột nhiên trở trời.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.坡度峻峭,近於垂直。如:「陡峭」、「又高又陡」。《老殘遊記》第八回:「一邊是陡山,一邊是深谷。」_x000D_ 2.嚴密。宋.秦醇《譚意哥傳》:「陡帳垂絲,清風射牖,疏簾透月,銀鴨噴香。」_x000D_ [副]_x000D_ 突然、驟然。如:「天氣陡變」。《紅樓夢》第九七回:「且說寶玉回來,舊病陡發,更加昏憒,連飲食也不能進了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陡 (形声。从阜,走声。从阜”,表示与地形地势的高低上下有关。本义山势陡峭) 同本义 陡,峻立也。--《集韵》 塞者凿之,陡者级之。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如陡山;山陡路险;陡直(山势峻峭壁立);陡崖(陡峭的山崖) 陡 顿时;突然 程度深,范围广 曾经消瘦,每遍犹闲,这番最陡。--元·王实甫《西厢记》 陡 哆嗦。也作抖” 陡 dǒu坡度很大,近于垂直山路又~又窄。②突然脸色~变。 【陡峻】(地势)高而陡。 【陡峭】(山势等)坡度很大,直上直下。 【陡然】突然天~下起雨。
Eng
- CC-CEDICT steep|precipitous|abrubtly|suddenly|unexpectedly
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤當口切,音斗。【玉篇】地名。 又【廣韻】【集韻】𠀤與阧同。詳前阧字註。【杜甫·義鶻行】陡上捩孤影。 又【正韻】頓也。通作斗。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 阧 · 𨹜 · 𨺗 · 𨻉 · 阧 · 阧