院公
viện công
Hán Việt: viện công · Pinyin: yuàn gōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對老僕人的尊稱。元.白樸《牆頭馬上》第二折:「休驚起庭鴉喧,鄰犬吠,怕院公來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 院主; 旧时小说戏曲中对仆人的敬称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.院主。 2.旧时小说戏曲中对仆人的敬称。
Eng
- Cihui 院公 uàngōng n. old servant