院君

yuàn jūnviện quân

Hán Việt: viện quân · Pinyin: yuàn jūn

Tổng quan

Tiếng gọi bậc mệnh phụ phu quân (dùng trong các tiểu thuyết thời trước của Trung Hoa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即县君。本为对有封号的妇女的称呼◇来一般富户的妻子也称"院君"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時小說中稱富家女主人為「院君」。《警世通言.卷三一.趙春兒重旺曹家莊》:「莊上曹太公是個大戶人家,院君已故。」

Cấu tạo: 院 (viện) + 君 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 院君 uànjūn n. <trad.> lady of rank

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時小說中稱富家女主人為「院君」。《警世通言.卷三一.趙春兒重旺曹家莊》:「莊上曹太公是個大戶人家,院君已故。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即县君。本为对有封号的妇女的称呼◇来一般富户的妻子也称"院君"。

Eng

  • Cihui 院君 uànjūn n. <trad.> lady of rank

Từ liên quan

Gần nghĩa

君主 · 君位 · 君子 · 君山 · 君悦 · 君持 · 君权 · 君民