院本
viện bổn
Hán Việt: viện bổn · Pinyin: yuàn běn
Tổng quan
BỔN, BẢN kịch bản (kịch bản thời Kim, Nguyên, đến đời Minh, Thanh gọi là tạp kịch và truyền kỳ)
金、元时代行院(hánɡyuàn)演唱用的戏曲脚本,明清泛指杂剧、传奇。
金元時雜劇的腳本。因金時倡優所住的地方,稱為「行院」,故稱其所演的劇為「院本」。
Nghĩa
Việt
- Cihui kịch bản cho các vở kịch (đặc biệt thời Nguyên) kịch bản (kịch bản thời Kim, Nguyên, đến đời Minh, Thanh gọi là tạp kịch và truyền kỳ)。金、元時代行院演唱用的戲曲腳本,明清泛指雜劇、傳奇。
- Tần suất từ kịch bản cho các vở kịch (đặc biệt thời Nguyên); BỔN, BẢN kịch bản (kịch bản thời Kim, Nguyên, đến đời Minh, Thanh gọi là tạp kịch và truyền kỳ); kịch bản
- Biên soạn 院本 uànběn n. <trad.> 1. play scripts used by actors during Jin and Yuan 2. loose term for drama in Ming and Qing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 金元時雜劇的腳本。因金時倡優所住的地方,稱為「行院」,故稱其所演的劇為「院本」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 金、元时代行院(hánɡyuàn)演唱用的戏曲脚本,明清泛指杂剧、传奇。
Eng
- JMdict drama
- JMdict playbook
- Cihui script for opera (esp. in Yuan times)
- Tần suất từ 院本 uànběn n. <trad.> 1. play scripts used by actors during Jin and Yuan 2. loose term for drama in Ming and Qing
ja
- JMdict 院本(いんぽん)