院牧

yuàn mù viện mục

Hán Việt: viện mục · Pinyin: yuàn mù

Tổng quan

viện phụ (Cơ đốc giáo)

Cấu tạo: (viện) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viện phụ (Cơ đốc giáo)

Eng

  • CC-CEDICT abbot (Christian)
  • Cihui abbot (Christian)