院畫

yuàn huà viện họa

Hán Việt: viện họa · Pinyin: yuàn huà

Tổng quan

tranh cung đình

Cấu tạo: (viện) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh cung đình
  • Cihui tranh cung đình。院體畫的簡稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北宋宣和年間,置御前畫院,南宋與金和議之後,復設之。院有待詔,祇候諸官,他們的作品稱為「院畫」。