院試

yuàn shì viện thí

Hán Việt: viện thí · Pinyin: yuàn shì

Tổng quan

kỳ thi cuối cùng trong ba kỳ thi tuyển sinh cấp đầu của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh

Cấu tạo: (viện) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ thi cuối cùng trong ba kỳ thi tuyển sinh cấp đầu của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉考試之一。即童生於貢院內考試。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代由各省学政主持的考试。曾经府试录取的士子可参加院试。因学政称提督学院﹐故由学政主持的考试﹐亦名院试﹐又以旧制称提学道﹐故亦沿称道考。录取者即为生员﹐送入府﹑县学宫﹐曰入学﹐受教官的月课与考校。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清代由各省学政主持的考试。曾经府试录取的士子可参加院试。因学政称提督学院﹐故由学政主持的考试﹐亦名院试﹐又以旧制称提学道﹐故亦沿称道考。录取者即为生员﹐送入府﹑县学宫﹐曰入学﹐受教官的月课与考校。

Eng

  • CC-CEDICT the last of the three entry-level exams in the imperial examination system of Ming and Qing dynasties
  • Cihui the last of the three entry-level exams in the imperial examination system of Ming and Qing dynasties

ja

  • JMdict graduate school entrance examination