陣圖

trận đồ

Hán Việt: trận đồ

Tổng quan

trận đồ

Cấu tạo: (trận) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trận đồ
  • Cihui ức vẽ sẵn cách sắp xếp quân lính để đánh giặc. trận đồ trận đồ ☆Bức vẽ sẵn cách sắp xếp quân lính để đánh giặc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作戰時擺列軍陣的圖。《宋史.卷三六五.岳飛傳》:「澤大奇之,曰:『爾勇智才藝,古良將不能過;然好野戰,非萬全計。』因授以陣圖。」《三國演義》第四六回:「不看陣圖、不明兵勢,是庸才也。」

Eng

  • Cihui 陣圖 hèntú n. battle formations