陣容

zhèn róng trận dung

Hán Việt: trận dung · Pinyin: zhèn róng

Tổng quan

bố trí quân sự | trận hình | danh sách ra sân (của đội thể thao, v.v.)

Cấu tạo: (trận) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bố trí quân sự | trận hình | danh sách ra sân (của đội thể thao, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隊伍的外觀,或成員配置的情形。如:「花車遊行陣容浩大」、「這部電影的演員陣容堅強。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作战时队伍的组合配备、整体情况阵容不乱; 人力的配备科技界各学科、各专业人才济济,阵容强大。
  • Tân Hoa Tự Điển ①作战时队伍的组合配备、整体情况阵容不乱。②人力的配备科技界各学科、各专业人才济济,阵容强大。

Eng

  • CC-CEDICT troop arrangement|battle formation|lineup (of a sports team etc)
  • Cihui troop arrangement; battle formation; line-up (of a sports team etc)

ja

  • JMdict battle formation|battle array|lineup (of a team, etc.)|cast|staff