陣式

zhèn shì trận thức

Hán Việt: trận thức · Pinyin: zhèn shì

Tổng quan

trận thức

Cấu tạo: (trận) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trận thức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊或隊伍排列的形式。如:「破除對方的陣式,並不如想像中容易。」《清史稿.卷三七四.列傳.宗室恩桂》:「裁撤籐牌弓箭等兵,改為槍兵;不敷者,於各營兵丁內揀選足額。輪派二百名打靶,操演陣式。」

Eng

  • Cihui 陣式 zhènshì n. battle array/formation