陣法

zhèn fǎtrận pháp

Hán Việt: trận pháp · Pinyin: zhèn fǎ

Tổng quan

trận pháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.野战的战斗队形和宿营的防御部署。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

布陣的方法。《三國演義》第一○○回:「孔明曰:『汝欲鬥將?鬥兵?鬥陣法?』」

Cấu tạo: 陣 (trận) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 陣法 hènfǎ n. tactical deployment of troops

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 布陣的方法。《三國演義》第一○○回:「孔明曰:『汝欲鬥將?鬥兵?鬥陣法?』」

Eng

  • JMdict disposition of troops
  • JMdict battle formation
  • Cihui 陣法 hènfǎ n. tactical deployment of troops

ja

  • JMdict 陣法(じんぽう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

法一 · 法主 · 法书 · 法乳 · 法事 · 法亭 · 法人 · 法令