陣法
trận pháp
Hán Việt: trận pháp · Pinyin: zhèn fǎ
Tổng quan
trận pháp
Nghĩa
Việt
- Cihui trận pháp
- Cihui hép sắp xếp quân lính để đánh giặc. trận pháp trận pháp ☆Phép sắp xếp quân lính để đánh giặc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 布陣的方法。《三國演義》第一○○回:「孔明曰:『汝欲鬥將?鬥兵?鬥陣法?』」
Eng
- Cihui 陣法 hènfǎ n. tactical deployment of troops
ja
- JMdict disposition of troops|battle formation