陣腳

zhèn jiǎo trận cước

Hán Việt: trận cước · Pinyin: zhèn jiǎo

Tổng quan

đầu trận tuyến: vị trí/địa thế

Cấu tạo: (trận) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu trận tuyến: vị trí/địa thế
  • Cihui đầu trận tuyến; vị trí; địa thế。指所擺的陣的最前方,現多用於比喻。 壓住陣腳 ổn định thế trận. 陣腳大亂 thế trận loạn lạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰陣中位於最前方的部分。亦泛指整個隊伍。《三國演義》第三九回:「惇令于禁、李典押住陣腳,親自出馬陣前。」《水滸傳》第五二回:「兩軍相迎,旗鼓相望,各把強弓硬弩,射住陣腳。」也作「陣角」。

Eng

  • Cihui 陣腳 hènjiǎo* n. 1. front line 2. position; situation; circumstances

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阵地