除卻
trừ khước
Hán Việt: trừ khước · Pinyin: chú què
Tổng quan
không có gì ngoài
Nghĩa
Việt
- Cihui không có gì ngoài
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 除去;去掉:~浮华|~心腹之患;除了:桌上~几本书,没有其他东西。
Eng
- Cihui 除卻 húquè v. remove or root out ◆conj. unless
ja
- JMdict exclusion|elimination