除卻
trừ khước
Hán Việt: trừ khước · Pinyin: chú què
Tổng quan
trừ khích/trừ khước: không có gì ngoài; không có gì ngoài
除去; 去掉:~浮华, ~心腹之患; 除了:桌上~几本书,没有其他东西。
除去。唐.元稹〈離思〉詩五首之四:「曾經滄海難為水,除卻巫山不是雲。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 除卻 húquè v. remove or root out ◆conj. unless
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 除去。唐.元稹〈離思〉詩五首之四:「曾經滄海難為水,除卻巫山不是雲。」
Eng
- Cihui 除卻 húquè v. remove or root out ◆conj. unless