除召

trừ triệu

Hán Việt: trừ triệu

Tổng quan

Cấu tạo: (trừ) + (triệu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因授官而被召。《宋書.卷六六.王敬弘傳》:「敬弘每被除召,即使祗奉,既到宜退,旋復解官。」

Eng

  • Cihui 除召 húzhào v. be summoned to an imperial audience for nomination