除喪
trừ tang
Hán Việt: trừ tang · Pinyin: chú sàng
Tổng quan
xả tang: hết tang/đoạn tang
Nghĩa
Việt
- Cihui xả tang: hết tang/đoạn tang
- Cihui 書 xả tang; hết tang; đoạn tang。 除服。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 守孝期滿,脫除喪服。《禮記.檀弓上》:「子夏既除喪而見,予之琴,和之不和,彈之而不成聲。」也稱為「除孝」。
Eng
- Cihui 除喪 húsàng v.o. <wr.> cease mourning when the period is over