除害
trừ hại
Hán Việt: trừ hại
Tổng quan
trừ hại
剷除為害作亂的敗類。《五代史平話.周史.卷下》:「既不能躬耕以食其力,但當親冒矢石,為民除害,稍可自安也。」《三國演義》第一七回:「君為國家除害,正是大功,何言罪也?」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases trừ hại
- Tần suất từ trừ hại
- Biên soạn 除害 húhài v.o. get rid of evil or bad habits/practices
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 剷除為害作亂的敗類。《五代史平話.周史.卷下》:「既不能躬耕以食其力,但當親冒矢石,為民除害,稍可自安也。」《三國演義》第一七回:「君為國家除害,正是大功,何言罪也?」
Eng
- JMdict removal (of something dangerous or damaging)
- Cihui 除害 húhài v.o. get rid of evil or bad habits/practices
- Tần suất từ 除害 húhài v.o. get rid of evil or bad habits/practices
ja
- JMdict 除害(じょがい)