除塵
trừ trần
Hán Việt: trừ trần · Pinyin: chú chén
Tổng quan
loại bỏ bụi (tức là lọc các hạt lơ lửng) hút bụi; trừ bụi; quét bụi; khử bụi; rửa sạch bụi bặm; tẩy trần。清除懸浮在氣體中的粉塵。目的是為了避免對大氣的污染。
Nghĩa
Việt
- Cihui loại bỏ bụi (tức là lọc các hạt lơ lửng) hút bụi; trừ bụi; quét bụi; khử bụi; rửa sạch bụi bặm; tẩy trần。清除懸浮在氣體中的粉塵。目的是為了避免對大氣的污染。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清除大氣中的灰塵,以保持空氣清新。如:「這臺空氣潔淨機有除溼、除塵等功能。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清除尘埃,特指清除悬浮在气体中的粉尘:~器。
Eng
- CC-CEDICT to eliminate dust (i.e. filter out suspended particles)
- Cihui to eliminate dust (i.e. filter out suspended particles)
ja
- JMdict dust removal|dust suppression