除暴

chú bào trừ bạo

Hán Việt: trừ bạo · Pinyin: chú bào

Tổng quan

trừ khử bọn tội phạm

Cấu tạo: (trừ) + (bạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trừ khử bọn tội phạm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消滅凶暴的人。漢.王粲〈弔夷齊文〉:「知養老之可歸,忘除暴之為念。」《三國演義》第一六回:「主公興義兵,為百姓除暴,惟仗信義以招俊傑,猶懼其不來也。」

Eng

  • CC-CEDICT to eliminate outlaws
  • Cihui to eliminate outlaws