除书 trừ thư Hán Việt: trừ thư Tổng quan Cấu tạo: 除 (trừ) + 书 (thư)Hán Việttrừ thưCấu tạo除 + 书 · trừ + thư nghĩa thành phần: trừ + thư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 任命官職的文書。唐.白行簡《李娃傳》:「未及發而除書至,生父由常州詔入,拜成都尹,兼劍南採訪使。」《福惠全書.卷一.筮仕部.拜客宴會》:「除書既下,其本地鄉紳,想見父母丰采。」