除服
trừ phục
Hán Việt: trừ phục · Pinyin: chú fú
Tổng quan
ỏ quần áo tang. Hết tang. trừ phục trừ phục ☆Bỏ quần áo tang. Hết tang. trừ phục; đoạn tang; hết tang; xả tang。封建禮制中指守孝期滿,脫去喪服。
Nghĩa
Việt
- Cihui ỏ quần áo tang. Hết tang. trừ phục trừ phục ☆Bỏ quần áo tang. Hết tang. trừ phục; đoạn tang; hết tang; xả tang。封建禮制中指守孝期滿,脫去喪服。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 守孝期滿,脫去喪服。《史記.卷八六.刺客傳.聶政傳》:「久之,聶政母死。既已葬,除服。」《三國演義》第三八回:「夫死未幾,不忍便相從;可待至晦日,設祭除服,然後成親未遲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指守孝期满,脱去丧服。
Eng
- Cihui 除服 húfú v.o. <trad.> take off the mourning dress when the mourning period is over
ja
- JMdict coming out of mourning