除根

chú gēntrừ căn

Hán Việt: trừ căn · Pinyin: chú gēn

Tổng quan

trừ tận gốc; nhổ bật rễ; trừ tiệt nọc; diệt sạch; nhổ tận gốc; chữa tận gốc; trị tới nơi tới chốn. nhổ cỏ phải nhổ tận gốc. 治病就得除根. chữa bệnh phải chữa tận gốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 从根本上消除:斩草~, 治这种病就怕除不了根儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

除去根源。北齊.魏收〈為侯景叛移梁朝文〉:「若抽薪止沸,翦草除根。」《三國演義》第七八回:「先飲麻肺湯,然後用利斧砍開腦袋,取出風涎,方可除根。」

Cấu tạo: 除 (trừ) + 根 (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhổ tận gốc
  • Cihui loại bỏ tận gốc
  • Cihui chữa khỏi hoàn toàn
  • Tần suất từ triệt hạ; nhổ tận gốc , loại bỏ tận gốc , chữa khỏi hoàn toàn; trừ tận gốc; nhổ bật rễ; trừ tiệt nọc; diệt sạch; nhổ tận gốc; chữa tận gốc; trị tới nơi tới chốn. nhổ cỏ phải nhổ tận gốc. 治病就得除根. chữa bệnh phải chữa tận gốc.; nhổ bật rễ; trừ tiệt nọc; diệt sạch; nhổ tận gốc; chữa tận gốc; trị tới nơi tới chốn
  • Biên soạn 除根 húgēn v.o. 1. dig up roots 2. root out 3. cure once and for all

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除去根源。北齊.魏收〈為侯景叛移梁朝文〉:「若抽薪止沸,翦草除根。」《三國演義》第七八回:「先飲麻肺湯,然後用利斧砍開腦袋,取出風涎,方可除根。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 从根本上消除:斩草~, 治这种病就怕除不了根儿。

Eng

  • Cihui to root out; to eliminate the roots; to cure once and for all
  • Tần suất từ 除根 húgēn v.o. 1. dig up roots 2. root out 3. cure once and for all

Từ liên quan

Gần nghĩa

根元 · 根兢 · 根冠 · 根利 · 根力 · 根号 · 根嗣 · 根器