除汰

trừ thái

Hán Việt: trừ thái

Tổng quan

Cấu tạo: (trừ) + (thái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除去、淘汰。如:「除汰不適任的員工,是讓公司起死回生唯一的方法。」

Eng

  • Cihui 除汰 hútài v. remove; get rid of