除法

chú fǎ trừ pháp

Hán Việt: trừ pháp · Pinyin: chú fǎ

Tổng quan

phép chia (toán) hép tính chia. trừ pháp trừ pháp ☆Phép tính chia.

Cấu tạo: (trừ) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phép chia (toán) hép tính chia. trừ pháp trừ pháp ☆Phép tính chia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數學上的運算方法之一。稱求甲數能容乙數若干倍的方法。甲數稱被除數,乙數稱除數。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 数学中的一种运算方法。最简单的是数的除法,即从一个数连减几个相同数的简便算法。如从10中减去相同数2,总共可以减去5个,就是10除以2,或者说是2除10。

Eng

  • CC-CEDICT division (math.)
  • Cihui division (math.)

ja

  • JMdict division