除靈

chú líng trừ linh

Hán Việt: trừ linh · Pinyin: chú líng

Tổng quan

trừ linh hồn, trừ quỷ | (cổ) kết thúc thời kỳ để tang

Cấu tạo: (trừ) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trừ linh hồn, trừ quỷ | (cổ) kết thúc thời kỳ để tang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊俗人死既葬,延請僧道追薦後,燒化靈牌,撤去靈桌,表示服完喪期的意思。《金瓶梅》第八回:「教王婆報恩寺請了六個僧,在家做水陸超度武大,并天晚夕除靈。」

Eng

  • CC-CEDICT to expel spirits|(old) to end the period of mourning
  • Cihui to expel spirits; (old) to end the period of mourning