除非

chú fēi trừ phi

Hán Việt: trừ phi · Pinyin: chú fēi

Tổng quan

chỉ nếu (..., nếu không thì, ...) | chỉ khi | chỉ trong trường hợp | trừ khi hỉ riêng không phải điều đó. trừ phi trừ phi ☆Chỉ riêng không phải điều đó.

Cấu tạo: (trừ) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ nếu (..., nếu không thì, ...) | chỉ khi | chỉ trong trường hợp | trừ khi hỉ riêng không phải điều đó. trừ phi trừ phi ☆Chỉ riêng không phải điều đó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示唯一的條件。即只有、惟有的意思。《儒林外史》第五四回:「瘟奴!除非是你死了,或是做了和尚,這事纔行得!」《紅樓夢》第六五回:「小的知道。若小的不盡心,除非不要這腦袋了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示唯一的条件,相当于“只有”,常跟“才、否则、不然”等搭配使用:若要人不知,~己莫为|~修个水库,才能更好地解决灌溉问题;表示不计算在内,相当于“除了”:上山那条道,~他没人认识。

Eng

  • CC-CEDICT only if (..., or otherwise, ...)|only when|only in the case that|unless
  • Cihui only if (..., or otherwise, ...); only when; only in the case that; unless