隕滅
vẫn diệt
Hán Việt: vẫn diệt · Pinyin: yǔn miè
Tổng quan
rơi xuống và bị thiêu cháy: chết/mất mạng
Nghĩa
Việt
- Cihui rơi xuống và bị thiêu cháy: chết/mất mạng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物体从高空掉下而毁灭; 灭亡﹔丧命。
- Tân Hoa Tự Điển 1.物体从高空掉下而毁灭。 2.灭亡﹔丧命。