陨石

yǔn shívẫn thạch

Hán Việt: vẫn thạch · Pinyin: yǔn shí

Tổng quan

vẫn thạch; thiên thạch; đá sao sa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.坠落于地面的陨星残体﹐由铁﹑镍﹑硅酸盐等矿物质组成。亦称陨星石。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由太空墜落地球、月球或其他星球表面的石塊或鐵塊。

Cấu tạo: 隕 (vẫn) + 石 (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn stony meteorite M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由太空墜落地球、月球或其他星球表面的石塊或鐵塊。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.坠落于地面的陨星残体﹐由铁﹑镍﹑硅酸盐等矿物质组成。亦称陨星石。

Eng

  • JMdict meteorite
  • Cihui meteorite; aerolite; 块,顆; 颗

Đức

  • Handedict Meteorit (S, Astron)

ja

  • JMdict 隕石(いんせき)

other

  • Nguồn khác Đất đá từ không gian rơi xuống trái đất

Từ liên quan

Gần nghĩa

陨石坑 · 陨石雨 · 石井 · 石人 · 石佛 · 石作 · 石信 · 石像