隕落

yǔn luò vẫn lạc

Hán Việt: vẫn lạc · Pinyin: yǔn luò

Tổng quan

rơi xuống | phân rã | rơi từ trên trời xuống | chết

Cấu tạo: (vẫn) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi xuống | phân rã | rơi từ trên trời xuống | chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從高空掉落。如:「流星劃過天際,不知將隕落何方。」 2.比喻死亡。如:「巨星隕落」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓星体或其他物体从上坠落下来; 死的婉称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓星体或其他物体从上坠落下来。 2.死的婉称。

Eng

  • CC-CEDICT to fall down|to decay|to fall from the sky|to die
  • Cihui to fall down; to decay; to fall from the sky; to die