险地

xiǎn dìhiểm địa

Hán Việt: hiểm địa · Pinyin: xiǎn dì

Tổng quan

chỗ hiểm yếu; cảnh ngộ nguy hiểm

新华 · Tân Hoa Đại lục

险要的地方; 危险的境地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.險惡之地。唐.王季友〈商丘開冰得明珠賦〉:「絕岸排雲,抱千艘之險地,無鳥獸之敢近,豈泥沙之可得。」《宋史.卷四四九.忠義列傳四.高稼》:「今日之事,有進無退,能進據險地,以身捍蜀,敵有後顧,必不深入。」 2.危險的處境。如:「颱風過後,山區居民在救難人員協助下遷離,才逃脫可能陷入土石流的險地。」宋.黃庭堅〈李元中難禪閣銘〉:「正念現前,常樂我禪。於法不難,生死險地。」宋.林季仲〈答楊解元書〉:「以其所有,易其所無,莫無甚害。否不,猶愈於謁公門、請公事,日履險地以危父母乎?」

Cấu tạo: 險 (hiểm) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểm địa: chỗ hiểm yếu/cảnh ngộ nguy hiểm
  • Tần suất từ chỗ hiểm yếu; cảnh ngộ nguy hiểm
  • Biên soạn 險地 iǎndì p.w. 1. dangerous place/situation 2. strategic vantage point M:²kuai/chù/ge

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 险要的地方; 危险的境地。

Eng

  • Cihui 險地 iǎndì p.w. 1. dangerous place/situation 2. strategic vantage point M:²kuai/chù/ge
  • Tần suất từ 險地 iǎndì p.w. 1. dangerous place/situation 2. strategic vantage point M:²kuai/chù/ge

Từ liên quan

Gần nghĩa

地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了 · 地产