险境
hiểm cảnh
Hán Việt: hiểm cảnh · Pinyin: xiǎn jìng
Tổng quan
tình huống nguy cấp
危险的境地:逃出~。
危險的境地。如:「在醫生的全力搶救下,他終於脫離險境。」
Nghĩa
Việt
- Cihui điều kiện rủi ro
- Cihui vùng nguy hiểm
- Tần suất từ vách đứng (núi đá); hiểm cảnh
- Biên soạn 險境 iǎnjìng n. dangerous situation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 危險的境地。如:「在醫生的全力搶救下,他終於脫離險境。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 危险的境地:逃出~。
Eng
- Cihui critical circumstances; risky conditions; danger zone
- Tần suất từ 險境 iǎnjìng n. dangerous situation
Đức
- Handedict kritische Lage