险旭
hiểm húc
Hán Việt: hiểm húc
Tổng quan
hiểm hóc 險旭 tt. <từ cổ> nguy hiểm, khó đi, khó vào, hiểm = hóc. Hiểm hóc cửa quyền chăng đụt lặn, thanh nhàn án sách hãy đeo đai. (Ngôn chí 6.3, 20.5)‖ (Mạn thuật 27.2).
Nghĩa
Việt
- Cihui hiểm hóc 險旭 tt. <từ cổ> nguy hiểm, khó đi, khó vào, hiểm = hóc. Hiểm hóc cửa quyền chăng đụt lặn, thanh nhàn án sách hãy đeo đai. (Ngôn chí 6.3, 20.5)‖ (Mạn thuật 27.2).