险
hiểm
Hán Việt: hiểm
Tổng quan
nguy hiểm hiểm trở
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | hiểm |
| Quảng Đông | him2 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hiemx |
| Baxter-Sagart | qʰr[a]mʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰr[a]mʔ |
| Phản thiết | 所斬切 |
| Thanh mẫu | 生 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 險
- Thiều Chửu Hiểm trở. Nơi có nhiều sự ngăn trở khó đi lại gọi là {hiểm}. Như {hiểm ải} [險隘], {hiểm yếu} [險要] đều nói chỗ hình thế hiểm trở dễ giữ mà khó phá vào được. Sự gì yên hay nguy, thành hay hỏng chưa thể biết trước được đều gọi là {hiểm}. Như {mạo hiểm} [冒險] không sợ gì nguy hiểm cứ v…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 险 (形声。从阜,佥声。从阜”,与地势有关。本义地势高低悬殊,难以通过) 同本义 险,阻难也。--《说文》 军旅思险。--《礼记·少仪》 毕力平险。--《列子·汤问》 苟有险,余必下推车。--《左传·成公二年》 地险,山川丘陵也。--《易·坎》 险以远。--宋·王安石《游褒禅山记》 常石险远。 又如险瘠(艰险贫瘠);险易(艰险与平坦之地);险戏(艰险) 地势险峻、危险 不登险峰,不识天地的辽阔。--碧野《富春江畔》 巴、蜀道险,秦之迁人皆居蜀。--《史记·项羽本纪》 又如险 险(雞)xiǎn ⒈地势扼要,难于通过~要。~阻。天~。 ⒉地势不平坦~以远,则…
Eng
- CC-CEDICT danger|dangerous|rugged
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤虛檢切,音獫。【說文】阻難也。【玉篇】高也,危也。【易·屯卦】動乎險中。【坎卦】習坎,重險也。【又】天險不可升也,地險山川丘陵也,王公設險,以守其國,險之時用大矣哉。 又司險,官名。【周禮·夏官】司險掌九州之圖,以周知其山林川澤之阻,而達其道路。 又【玉篇】邪也,惡也。【書·盤庚】今汝聒聒,起信險膚。【傳】起信險僞,膚受之言。 又【周禮·春官·典同】險聲斂。【註】險謂偏弇也。險則聲斂不越也。 又【周禮·冬官考工記·弓人】疢疾險中。【註】險,傷也。 又地名。【史記·朝鮮傳】都王險。【註】險城,在樂浪郡浿水之東。【前漢·地理志】遼東郡險瀆。【註】朝鮮王滿都也,依水險故名。又【地理志】中山國安險。 又【爾雅·釋魚】蜠大而險。【註】險者,謂汙薄。 又【集韻】所斬切,音摻。艱難也。 又希埯切,薟上聲。峻也。 又巨險切,音芡。與儉同。 又居奄切,音檢。【字林】山形似重甑。◎按此乃隒字之音義。類篇,隒又居奄切,而集韻隒闕此一音,乃隒譌作險耳。 又【集韻】魚銜切,音𡆑。本作巖。【史記·殷本紀】得說於傅險中。【註】險,亦作巖。【集韻】或作嶮。
Thuyết Văn
阻難也。从𨸏。僉聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
虛檢切。七部。
【險】 (hiểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 僉 (thiêm) Phiên thiết: Hư kiểm thiết Thượng tự: 虛 (hư) | Hạ tự: 檢 (kiểm) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khiểm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trở (Hiểm trở. Chỗ núi hi) nan (Khó) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 嶮 · 礆 · 𡽃 · 嶮 · 礆 · 险 · 険 · 险 · 險 · 礆 · 険 · 险