險勝

xiǎn shèng hiểm thắng

Hán Việt: hiểm thắng · Pinyin: xiǎn shèng

Tổng quan

thắng sát nút | thắng chật vật | chiến thắng trong gang tấc

Cấu tạo: (hiểm) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thắng sát nút | thắng chật vật | chiến thắng trong gang tấc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以些微的差距獲勝。如:「挑戰隊以一分險勝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比赛中以很小的差距战胜对方:甲队以31比30~乙队。

Eng

  • CC-CEDICT to win by a narrow margin
  • Cihui 險勝 xiǎnshèng v. win by narrow margin

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

轻取