險要
hiểm yếu
Hán Việt: hiểm yếu · Pinyin: xiǎn yào
Tổng quan
vị trí chiến lược và dễ phòng thủ | địa điểm chiến lược
Nghĩa
Việt
- Cihui vị trí chiến lược và dễ phòng thủ | địa điểm chiến lược
- Cihui hiểm yếu hiểm yếu ☆Nói về vùng đất nhiều trở ngại, cần giữ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地勢險阻的重要地點。《晉書.卷三四.羊祜傳》:「乃進據險要,開建五城。」《三國演義》第五回:「餘各據險要,以為接應。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指地势险峻而又扼要地势险要|守险要以拒敌。
Eng
- CC-CEDICT strategically situated and easy to defend|strategic location
- Cihui strategically situated and easy to defend; strategic location