陪位

péi wèi bồi vị

Hán Việt: bồi vị · Pinyin: péi wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (bồi) + (vị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陪伴入座,輔佐行事。《三國志.卷四.魏書.三少帝紀.高貴鄉公髦紀》:「其日,即皇帝位於太極前殿,百僚陪位者欣欣焉。」也作「陪席」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陪席﹐陪同。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.陪席﹐陪同。

Eng

  • Cihui 陪位 éiwèi* v.o. be seated beside the emperor