陪口

péi kǒu bồi khẩu

Hán Việt: bồi khẩu · Pinyin: péi kǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (bồi) + (khẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用和善的話向人道歉。元.無名氏《神奴兒.楔子》:「我不誤間撞著你,我陪口相告,做小伏低。」也作「陪話」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.道歉﹐赔罪。陪﹐用同"赔"。