陪吊

péi diàobồi điếu

Hán Việt: bồi điếu · Pinyin: péi diào

Tổng quan

người tiếp khách đến cúng điếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时丧家开吊时设专人招待来客叫"陪吊"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

喪家開弔時,設專人招待來客稱為「陪弔」。

Cấu tạo: 陪 (bồi) + 弔 (điếu)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases người tiếp khách đến cúng điếu
  • Biên soạn a person employed to help with the reception of mourners at a funeral

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时丧家开吊时设专人招待来客叫"陪吊"。

Eng

  • Cihui 陪吊 éidiào n. <trad.> a person employed to help with the reception of mourners at a funeral

Từ liên quan

Gần nghĩa

吊丧 · 吊伐 · 吊兰 · 吊具 · 吊刑 · 吊卷 · 吊古 · 吊唁